Trang 1/3 123 cuốicuối
kết quả từ 1 tới 15 trên 33

Chủ đề thảo luận: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

  1. #1
    bút nhóm nhaccodien.info Charlotte Nguyen's Avatar
    Nhập quốc tịch
    11-2008
    Bài gửi
    454
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    2
    Được cảm ơn 12 lần do gửi 9 bài có ích

    Default Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    Em mở topic này nhằm tổng hợp các thuật ngữ âm nhạc cổ điển bao gồm các ký hiệu trong sheet nhạc và cả các tên gọi chuyên môn nữa (riêng cái này ai biết tiếng gì cứ bổ sung mạnh nhé , vì nghe nói 4rum mình có anh/chị học ở Conservatoire ở Pháp, Anh). Tất nhiên là thiếu sót lỗ chỗ như Swiss cheese rồi () nhưng mong mọi người sẽ bổ sung, để khi nào hòm hòm đủ đủ sẽ được đưa ra homepage Nhaccodien.info (chẳng hạn thế ). Topic sẽ gồm bài em sưu tầm và cả tự bổ sung nữa.

    Khi post nhớ cách dòng để dễ đọc nhé. Mong anh/chị/em/bạn nhiệt tình xây dựng ^^

    Best regards,
    Charlotte Nguyen
    Facebook.com/hanh.nguyen.brillante

  2. #2
    bút nhóm nhaccodien.info Charlotte Nguyen's Avatar
    Nhập quốc tịch
    11-2008
    Bài gửi
    454
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    2
    Được cảm ơn 12 lần do gửi 9 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    Tài liệu trích nguyên văn từ Chuvanan.org/forum - Vichia:


    A piacere (giống như chữ "ad libitum") : diễn tả tự do

    A tempo : Trở về nhịp vận cũ

    Acelerando, accel : Hát dần dần nhanh hơn

    Ad libitum, ad lib : Cho phép người hát dùng tempo (nhịp vận) tùy ý (có hay không có nhạc đệm). Đồng nghĩa với chữ "A piacere"

    Adagio : Chậm, chậm hơn andante, nhanh hơn largo

    Addolorado : Diễn tả sự buồn sầu

    Affrettando : Hát nhanh (hurry) lên

    Agilmente : Hát một cách sống động

    Agitato : Hát một cách truyền cảm (excitement)

    Al Coda : Tới chỗ Coda (đoạn kết bài)

    Al Fine : Tới chỗ kết

    Al segno :Trở về chỗ dấu hiệu Dal segno (có dạng chữ S)

    Al, all’, alla, alle : "tới, trở về" (to), thí dụ: al Fine (tới chỗ kết)

    Alla breve Cut time : (nhịp 2/2)
    Allargando, allard : Hát chậm dần lại nhưng to dần lên, thường xẩy ra lúc kết bài hát.

    Allegretto : Chậm hơn Allegro

    Allegro : Hát với nhịp vận nhanh, vui vẻ

    Alto : Giọng thấp nhất của bên nữ (đôi lúc có thể dùng bè tenore một (cao) để hát cho bè này. Trong string family thì alto có nghĩa là đàn "viola".

    Ancora : Lập lại

    Andante : Hát với nhịp vận vừa phải (moderate)

    Animato : Hát sống động

    Appassionato : Hát một cách say sưa (impassioned)

    Arpeggio : Rải
    Arpeggio : Đánh đàn theo kiểu rải nốt.
    Baritone : Giọng trung bình của bè nam (giữa tenore và basso). Hầu hết người Việt Nam chúng ta có giọng này.

    Bass : Giọng thấp nhất của bè nam.

    Baton : Cái đũa nhịp của Ca trưởng

    Bis : Lập lại 2 lần (Encore!)

    Caesura : Im bặt tiếng (dấu hiệu: //)

    Calmo, calmato : Im lặng

    Canon : Hai bè đuổi nhau (counterpoint) mà bè sau lập lại giống như của bè trước.

    Carol Bài hát mừng Chúa Giáng Sinh

    Coda: Phần kết của bài hát, thường viết thêm vào để kết.

    Col, coll’, colla :Có nghĩa là "với"

    Con :Hát "với"

    Con brio : Hát với tâm tình (spirit)

    Con calore : Hát với sự ân cần, nhiệt tâm (warmth)

    Con intensita : Hát với sự mạnh mẽ, kiên cường (intensity)

    Con moto : Hát với sự chuyển động (motion)

    Con spirito : Hát với tâm hồn

    Contra : Tấu, hát một octave bên dưới bình thường

    Crecendo : Hát dần dần to lên

    Da capo, D.C : Trở về từ đầu

    Dal : Có nghĩa là "từ chỗ..."

    Dal Seno, D.S :Trở lại từ chỗ có dấu seno (giống chữ S)

    Decrescendo : Hát nhỏ, êm dần lại (đồng nghĩa với diminuendo)

    Delecato : Một cách khéo léo (delicately)

    Diminished :Giảm gần trường độ nốt.

    Diminunendo, dim : Hát nhỏ, êm dần

    Dolce : Hát một cách ngọt ngào (sweetly)

    Dolcissimo : Hát một cách rất ngọt ngào.

    Dolosoro : Hát một cách buồn sầu (sadly, mournfully)

    Duet : Hai người hát

    Encore : Lập lại hay chơi thêm ở cuối bài hát.

    Espressivo : Hát một cách truyền cảm (expressively)

    Fermata : Ký hiệu viết trên nốt nhạc (giống con mắt) dùng để ngân dài.

    Festivo, festoso : Hát một cách vui vẻ (festive, merry)

    Finale : Đọan cuối cùng

    Fine :Hết

    Glissando : vuốt (phím đàn)

    Gracia : Vui vẻ

    Grave : Chậm, buồn

    Interlude : Khúc dạo để chuyển bè, chuyển đoạn

    Lacrimoso : Hát một cách buồn sầu, khóc lóc (tearful, mournful)

    Lamento : Hát một cách buồn sầu

    Langsam : Hát chậm

    Largetto : Hát chậm hơn largo

    Largo : Hát rất chậm

    Legato : Hát một cách êm ái và liên tục

    Leggiero : Hát một cách nhẹ nhàng, vui vẻ

    Lento : Hát một cách chậm chạp, nhưng nhanh hơn largo và chậm hơn adagio

    Liberamento : Hát một cách tự do (freely)

    Medesimo : Giống nhau (the same)

    Meno : Ít hơn

    Meno mosso : ít cử động hơn (less motion)

    Metronome : Một dụng cụ để giữ nhịp. Nếu M.M. 60, nghĩa là mỗi hát 60
    phách mỗi phút

    Mezzo : Khoảng giữa, trung bình

    Mezzo Alto : Giọng trung bình của bè nữ.

    Mezzo forte, mf : Mạnh vừa

    Mezzo piano, mp : Nhẹ vừa

    Misterioso : Một cách thần bí (misteriously)

    Moderato : Hát với tốc độ trung bình

    Morendo : Dần dần hát nhẹ lại (dying away)

    Mosso : Nhanh

    Octave : hai nốt cùng tên, cách nhau một quãng 8 (hay 12 cái half steps)

    Ottava : Một Octava

    Ottava alta (8va) : 1 octave cao hơn

    Ottave bassa (8va, 8vb) : 1 Octave thấp hơn

    Pacato : Im lặng (calm, quiet)

    Pausa : Nghỉ (a rest)


    Petite : Nhỏ

    Peu a Peu : Từng ít một

    Pianissimo, pp : Rất êm


    Pianississimo, ppp : Êm vô cùng

    Piano, p : Êm

    Piu : Nhiều hơn (more)


    Poco : Một ít

    Poco ced., Cedere : Chậm hơn một ít

    poco piu mosso : Chuyển động nhiều hơn một chút


    Poi : sau đó (then)

    Postlude : Bài dạo sau lễ

    Prelude : Bài dạo đầu lễ


    Prelude : Nhạc dạo (chơi trước)

    Prestissimo : Rất, rất nhanh

    Presto : Rất nhanh

    Quasi : Hầu hết (almost)


    Rallentando, rall : Chậm dần lại, như chữ Ritardando

    Rapide : Nhanh

    Rinforzando : Dấu nhấn


    Ritardando, rit : Chậm lại dần

    Ritenuto : Giảng tốc độ ngay

    Rubato : Nhịp lơi

    Sanft : Nhẹ nhàng (soft, gentle)

    Sans : Không có (without)

    Segno : Dấu hồi đoạn (như chữ S)

    Semplice : Đơn giản (simple)

    Sempre : Luôn luôn, thí dụ: Sempre staccato

    Senza : Không có (without)

    Sereno : Bình thản (peaceful)

    Sforzando, sfz, sf : Nhấn buông, nhấn mạnh trên nốt một cách bất ưng

    Simile : Giống nhau

    Sinistra : Trai trái (left hand)

    Sino : Mãi tới khi (until)

    Smorzando : Tắt lịm dần (fading away)

    Soave : Ngọt ngào (sweet, mild)

    Sognando : Một cách mơ màng (dreamily)

    Solo : Hát một mình

    Soprano : Giọng cao nhất của bè nữ.

    Sostenuto : Kéo dài nốt

    Spiccato : Hát tách rời (khác với legato)

    Stesso : Giống nhau (same)

    Subito : Một cách thình lình (suddenly)

    Sur : Trên (on, over)

    Svelto : Nhanh (quick, light)

    Tanto : Nhiều

    Tempo : Nhịp vận

    Tempo primo : Trở về nhịp vận đầu

    Teneramente : Nhẹ nhàng (tenderly)

    Tenore : Giọng cao nhất của bè nam.

    Tenuto, ten : Giữ nốt lâu hơn bình thường (nhưng không lâu bằng fermata)

    Tosto : Nhanh (quick)

    Tranquillo : Im lặng

    Tre : 3

    Trills Rung : (hát thay đổi từ nốt chính lên một hay nửa cung một cách liên
    tục)

    Troppo : Qúa nhiều

    Tutti : Tất cả (all)

    Un Peu : Một ít (a little)

    Un poco : Một ít (a little)

    Una corda soft pedal

    Vibrato : Rung

    Vivace : Hát một cách hoạt bát, linh động

    Volti subito : Giở trang thật nhanh

    Vrescendo : Hát lớn dần lên

    __________________
    Facebook.com/hanh.nguyen.brillante

  3. #3
    bút nhóm nhaccodien.info Charlotte Nguyen's Avatar
    Nhập quốc tịch
    11-2008
    Bài gửi
    454
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    2
    Được cảm ơn 12 lần do gửi 9 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    Vì bài viết trên lung tung quá (thuật ngữ bản nhạc, tên gọi... cứ xào tung lên) nên em sẽ tổng hợp kỹ lưỡng, viết lại bản khác cho 4rum mình . Mong là trước Tết sẽ xong
    Facebook.com/hanh.nguyen.brillante

  4. #4
    bút nhóm nhaccodien.info Charlotte Nguyen's Avatar
    Nhập quốc tịch
    11-2008
    Bài gửi
    454
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    2
    Được cảm ơn 12 lần do gửi 9 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    0-9 & A

    8va: Chơi cao hơn note được viết ra một quãng tám (VD: G5 + 8va => G6)



    A piacere: Diễn tả tự do, khoáng đạt

    A tempo: Đàn lại như tốc độ thường (VD: một bản nhạc có phần chủ đề là Poco Allegro, sau đó phần phát triển là Presto thì nếu phần tái hiện chủ đề được ký hiệu là A tempo thì ý là đàn với Poco Allegro)

    Accelerando (Accel.): Nhanh dần lên (như từ "Accelerate" trong tiếng Anh)

    Accentato: Nhấn mạnh (như từ "Accent" trong tiếng Anh)

    Acceso: Cháy bỏng

    Acciaccatura: Nốt dựa



    Accompagnato: Có nhạc cụ khác đệm theo (như từ "Accompany" trong tiếng Anh)

    A due: Đàn/hát theo đôi (thường theo sau phần solo)

    Ad libitum (Ad lib.): Như A piacere

    Adagietto: Hơi chậm, thường có nghĩa là chậm giữa Largo và Andante nhưng hơi nhanh hơn Adagio. (VD: Mahler - Adagietto trong Symphony No. 5 )

    Adagio: Chậm, khoan thai

    Adagissimo: Rất, rất chậm

    Affanato, Affanoso: Thống khổ, bi oán

    Affettuoso, Affettuosamente, Affectueusement : Đàn một cách tình cảm, với sự ấm áp nhẹ nhàng (như từ "Affectionate" trong tiếng Anh)

    Affrettando: Đàn thúc nhịp, nhanh lên

    Agile: Nhanh lẹ

    Agitato: Đàn thật xúc động, khích động (như từ "Agitate" trong tiếng Anh)

    al, alia, alle: Theo kiểu, theo phong cách nào đó

    Alla Breve: Hai note trắng trong một ô nhịp


    Allargando: Ngày càng chậm và trải rộng hơn (hùng vĩ, huy hoàng hơn)

    Allegretto: Khá sống động và nhanh

    Allegro: Nhanh, sống động (Trong thời kỳ Baroque, Allegro được hiểu là vui tươi, phấn khởi, sau này mới được hiểu là nhanh, sống động, vậy nên khi interpret bản nhạc nên để ý thời kỳ sáng tác để tránh nhầm lẫn)

    Altissimo: Rất cao

    Alzate sordini: Thả pedal/bộ phận chặn tiếng

    Amabile: Một cách nhã nhặn, đáng yêu

    Amoroso: Mang tình ý (như từ "Amour" trong tiếng Pháp)

    Anacrusis: Note lấy đà (VD: một bản nhạc nhịp 4/4, trước ô nhịp đầu tiên đủ 4 phách, có 1 hoặc nhiều notes chơi với số nhịp ít hơn 4/4 để lấy đà cho giai điệu, thường được chơi khẽ và nhỏ hơn ô nhịp chính đầu tiên.)



    Andante: Nhịp vận vừa phải, khoan thai như bước đi

    Andantino: Nhanh hơn Andante

    Animato: Sống động như có thật (như từ "Animated" trong tiếng Anh)

    A niente: Chỉ âm nhạc được đàn nhẹ nhỏ, phai dần đến pppp

    Apaisé: Bình thản

    Appassionata: Một cách say đắm, nồng nhiệt, thiết tha (như từ "Passionate" trong tiếng Anh)

    Appassionato: Như Appasstionata

    Appoggiatura: Note dựa


    Arco: Đàn với vĩ (cho bộ dây, thường dùng để chấm dứt phần Pizzicato - gảy dây bằng ngón tay)

    Areabile: Ngọt ngào, đáng yêu

    Areore: Nhẹ nhàng tình cảm

    Arioso: Giai điệu ung dung, thảnh thơi

    Arpeggio: Hợp âm rải. Như đàn harp





    Assai: Rất (VD: assai Vivace - Rất nhanh, nhanh hơn cả Allegro vì Vivace vốn là tốc độ rất nhanh)

    Attaca: Đi liền ngay lập tức, không ngừng nghỉ (VD trong một bản Sonata, đến phần kết thúc của một chương đầu hay giữa, ký hiệu này sẽ giúp performer hiểu ý tác giả là chơi ngay mov tiếp theo thay vì dừng lại như thông lệ)



    (Edited & To be continued)

    Collected, Translated, Compiled
    by Charlotte Nguyen - nhaccodien.info/forum



    .
    được Charlotte Nguyen sửa lần cuối lúc 07:23 ngày 17-01-2009.
    Facebook.com/hanh.nguyen.brillante

  5. #5
    bút nhóm nhaccodien.info Charlotte Nguyen's Avatar
    Nhập quốc tịch
    11-2008
    Bài gửi
    454
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    2
    Được cảm ơn 12 lần do gửi 9 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    B & C

    Barbaro: Hung ác, tàn bạo (như từ "Barbarous" trong tiếng Anh)


    Bartók Pizzicato: Nhạc cụ dây chơi pizzicato kiểu Bartók - tức là kéo dây đàn ra xa fingerboard (cần đàn) như vậy dây đàn sẽ bật lại tạo sự gõ xuống fingerboard.





    Basso ostinato, Bass Continuo, Ground Bass: Phần âm trầm/Bè đệm lặp đi lặp lại liên tục, đặc biệt được dùng trong thời kỳ Baroque


    Bellicoso: Hiếu chiến, gây sự


    Bemol Bemolle: Dấu giáng



    Ben, Bene: Tốt, hiểu theo nghĩa "Well" ("Bene" là word root mang nghĩa "Good")

    Beschleunigte: Như Accelerando

    Bewegt: Với tốc độ

    Bird's eye (tiếng lóng): Dấu mắt ngỗng, để kéo dài tự do một note (thường là note kết thúc câu, đoạn, chương, bản nhạc etc.)

    Bis: Hai lần

    Bisbigliando: Như thầm thì. Đặc biệt để chỉ một kỹ thuật trong đàn harp - Một hiệu ứng rung khi mà người chơi đàn một note hay hợp âm với âm lượng rất thấp

    Bravura: Kiên cường, dày dạn

    Breit: Trải rộng (như từ "Broad" trong tiếng Anh)

    Breve: Một note dài bằng bốn note trắng

    Brilliante: Sáng chói rực rỡ với ánh lấp lánh

    Brio, Brioso: Hăng hái, mãnh liệt, sức sống

    Broken Chord: như Arpeggio

    Bruscamente: Cộc cằn (như từ "Brusque" trong tiếng Anh)

    Burlando: Đàn/Hát theo lối khôi hài, vui đùa

    Cadenza: Phần solo (như ở Concerto etc.) trong đó soloist chơi nhạc cụ để khoe diễn kỹ thuật.

    Calando: Tốc độ và tone giảm

    Calcando: Hối thúc về thời gian

    Calmato: Yên ả, thanh bình

    Caloroso, Calore: Ấm áp, sống động

    Cantabile, Cantando: Như hát, có giai điệu để hát được (VD: Mov 2 - Pathetique Sonata Op.13 No.8 - L.Van Beethoven)

    Cantata: Bộ sưu tập bài hát

    Cantilena: Bài hát ngắn

    Capo: Phần đầu

    Capriccio, Caprice: Một bản nhạc nhẹ nhàng, tự do, khó đoán biết, dễ thay đổi


    Coda: Đoạn kết


    Codetta: Đoạn kết nhỏ


    Col legno: Dùng phần gỗ của vĩ


    Col, coll', colla, collo: Với


    Colla Parte: Đàn cùng nghệ sỹ độc tấu (để chỉ nghệ sỹ có vai trò đệm)


    Colla Voce: Hát cùng giọng đơn


    Coloratura: Điểm trang (VD như điểm giọng) (như từ "Coloration" trong tiếng Anh)


    Colossale: To lớn, dữ dội


    Col Pugno: Với nắm đấm (VD với piano, đánh đàn bằng nắm đấm)

    Come: Như


    Come prima: Như lần đầu (VD: tempo)


    Come sopra: Như trên


    Common time: Nhịp (VD: 3/4, C- 4/4)





    Comodo: Nhịp vận dễ chịu


    Compiacevole: Tán thành


    Con: Với


    Con Anima: Với cảm giác


    Con moto: Với tốc độ


    Con sordino, Con sordini: Với pedal/bộ phận chặn âm


    Corda: Dây


    Crescendo, Cresc.: To dần lên




    {To be continued}


    Collected, Translated, Compiled
    by Charlotte Nguyen - nhaccodien.info/forum



    .
    Facebook.com/hanh.nguyen.brillante

  6. #6
    bút nhóm nhaccodien.info Charlotte Nguyen's Avatar
    Nhập quốc tịch
    11-2008
    Bài gửi
    454
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    2
    Được cảm ơn 12 lần do gửi 9 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    D & E


    Da: Từ (VD: Da capo al Fine - Từ đầu đến phần kết, rất dễ gặp khi đi cùng ký hiệu bis)




    Dal segno: Từ ký hiệu này




    Deciso: Một cách quyết đoán (như từ "Decisive" trong tiếng Anh)

    Decrescendo, Decresc. : Nhỏ, êm ái dần

    Delicatamente, Delicato: Thanh tú, mỏng manh (như từ "Delicate" trong tiếng Anh)

    Di molto: Rất nhiều

    Diese: Dấu thăng




    Dimunuendo, Dim. : Nhỏ dần, nhẹ dần

    Disparendo: Biến mất (như từ "Disappear" trong tiếng Anh)

    Dissonante: Nghịch tai (như từ "Dissonant" trong tiếng Anh)

    Divisi, Dis. : Được chia nhỏ thành nhóm (chỉ các tác phẩm cho dàn nhạc hay nhóm)

    Dolce: Ngọt ngào, nhẹ nhàng

    Dolcissimo, Dolciss. : Rất ngọt ngào, rất nhẹ nhàng

    Dolente: Buồn bã

    Dolore: Buồn sầu

    Doloroso: Buồn sầu

    Doppio: Gấp đôi

    Doppio Movimento: Nhanh gấp đôi

    Dur:(Gam) Trưởng

    E, Ed.:

    Ein wenig: Một chút, hơi

    En dehors: Nhấn mạnh

    En pressant: Hối nhanh lên

    En retenant: Chậm dần và kìm nén lại

    Energico: Tràn đầy sinh lực

    Enfactico: Với sự khẩn thiết

    Eroico: Một cách hùng tráng

    Espirando: Phai nhạt đi

    Espressione: Sự diễn cảm, sự biểu hiện

    Espressivo, Espr., Espress.: Với sự diễn cảm


    {To be continued}

    Collected, Translated, Compiled
    by Charlotte Nguyen - nhaccodien.info/forum


    .
    Facebook.com/hanh.nguyen.brillante

  7. #7
    thành viên trẻ
    Nhập quốc tịch
    02-2009
    Bài gửi
    1
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    0
    Được cảm ơn 0 lần do gửi 0 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    Hay Quá!
    Mọi người hãy xây dựng thêm đi!

  8. #8
    bút nhóm nhaccodien.info HiLine's Avatar
    Nhập quốc tịch
    09-2006
    Bài gửi
    561
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    0
    Được cảm ơn 5 lần do gửi 5 bài có ích

    Question Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    Trích Nguyên văn Charlotte Nguyen đã viết Xem bài gửi



    Sforzando, sfz, sf : Nhấn buông, nhấn mạnh trên nốt một cách bất ưng


    Sinistra : Trai trái (left hand)




    __________________
    Cho mình hỏi "nhấn buông" và "bất ưng" nghĩa là gì thế?
    Thế nào là nhạc cổ điển ???

    Nghỉ hưu từ ngày 13/01/2010

  9. #9
    bút nhóm nhaccodien.info Charlotte Nguyen's Avatar
    Nhập quốc tịch
    11-2008
    Bài gửi
    454
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    2
    Được cảm ơn 12 lần do gửi 9 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    Cái này là em quote nguyên từ web khác nên ko rõ chủ ý tác giả. Nhưng em nghĩ là đánh sf bằng cách dằn mặt lực xuống phím đàn ròi nhả nhanh chắc chắn ? Với lại bảng thuật ngữ kia hơi chú trọng về thanh nhạc nên có khi cách hiểu khác so với piano . Có thể chăng ?
    Facebook.com/hanh.nguyen.brillante

  10. #10
    bút nhóm nhaccodien.info Charlotte Nguyen's Avatar
    Nhập quốc tịch
    11-2008
    Bài gửi
    454
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    2
    Được cảm ơn 12 lần do gửi 9 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    F & G


    Facile: Thoải mái, không om sòm

    Falsetto: Giọng nam loại cao hơn bass và tenor (Theo thứ tự âm vực giọng từ cao đến thấp: Whistle - Falsetto - Modal - Vocal fry)

    Fermata: Kết thúc, Khép lại - thường được gọi là "Dấu mắt ngỗng" - ký hiệu để người diễn hoặc chỉ huy dàn nhạc kéo dài trường độ một note hay một phần nhạc tùy theo căn chỉnh của bản thân. Dấu mắt ngỗng ở phần/chương đầu và trung của một tác phẩm thường đc ngân trung bình. Dấu mắt ngỗng ở cuối một bản giao hưởng được kéo dài gấp đôi trường độ của note được in ra trên giấy hoặc hơn để tăng hiệu ứng kịch tính.



    Feroce: dã man tàn bạo (như từ "Ferocious" trong tiếng Anh)

    Fervente: nồng cháy, mãnh liệt

    Fervido: mãnh liệt, dữ dội say đắm

    Feurig: nảy lửa dữ dội

    Festivamente: vui nhộn, vui vẻ, có tinh thần lễ hội

    Fiacco: mềm mỏng, yếu

    Fieramente: một cách kiêu hãnh

    Finale: chương cuối

    Flat: dấu giáng. Note nhạc được chơi hạ xuống nửa cung so với note in trên bản nhạc khi xuất hiện dấu giáng đơn. Dấu giáng đôi có ý nghĩa yêu cầu người chơi nhạc chơi hạ xuống 1 note so với note in trên bản nhạc


    Flebile: rên xiết thống khổ

    Flessible: linh hoạt

    Focoso hoặc Fuocoso: nảy lửa


    Forte (tắt: f): mạnh, to - ký hiệu rất hay gặp ngay cả ở trình độ piano sơ đẳng nhất. Người chơi phải đàn mạnh với âm sắc rành mạch ở đoạn có ký hiệu này cho đến khi những ký hiệu sắc thái biến đổi khác xuất hiện.

    Fortepiano (tắt: fp): mạnh mà nhẹ - có thể xuất hiện ở đầu ô nhịp, ý chỉ trong vòng 1 ô nhịp đó, từ đầu đàn mạnh rồi đột ngột nhẹ và nhỏ đi.

    Fortissimo (tắt: ff): rất mạnh, rất to

    Fortississimo (tắt: fff hoặc ffff hoặc nhiều f hơn): mạnh và to hết mức có thể

    Forzando (tắt: fz, sfz, sf) hoặc Sforzando: to và mạnh đột ngột, thường đi sau một p hoặc tương tự.

    Freddo: Lạnh lùng, u ám thiếu cảm xúc

    Frescamente: đầy sức sống

    Fresco: tươi mới, sảng khoái

    Fröhlich: sống động, tươi vui

    Fuoco: lửa (Con fuoco: với lửa)

    Furioso: giận dữ điên tiết

    Grand Pause (tắt: GP): phần nghỉ dài

    Galante: mạnh mẽ, lịch lãm

    Gabarto: Duyên dáng

    Gaudioso: với niềm vui

    Gentile: nhẹ nhàng, lịch lãm

    Geschwind: nhanh

    Getragen: với sự kéo dài miết

    Giocoso hoặc Gioioso: hoan hỉ, xán lạn

    Giusto: chính xác, nghiêm ngặt (thường gặp: Tempo giusto - Tốc độ chính xác, hiểu là hạn chế co giãn nhịp. VD: Waltz Op.64 No.2)

    Glissando: lướt. Trong kỹ thuật piano, người đàn dùng tay để miết lướt trên đàn (chứ ko nhấn từng note) từ note này đến note khác theo chiều lên hoặc xuống. (VD: Var.2 - Totentanz (solo piano) của Franz Liszt)

    Từ 3:17 đến 3:45




    Grandioso: hùng vĩ, hoành tráng đường bệ

    Grave: chậm rãi và nghiêm trang (Chương I - Piano Sonata No. 8 in C minor, op. 13 "Pathetique", L.Van Beethoven)

    Grazioso: Duyên dáng, thướt tha

    Gustoso: Khoái trá

    Guibilazione: Vui sướng, hớn hở tưng bừng



    {To be continued}

    Collected, Translated, Compiled
    by Charlotte Nguyen - nhaccodien.info/forum



    .
    Facebook.com/hanh.nguyen.brillante

  11. Thần dân đã cảm ơn Charlotte Nguyen vì bài gửi này có ích:

    c.khanhquynh (24-09-2010)

  12. #11
    bút nhóm nhaccodien.info ZIN's Avatar
    Nhập quốc tịch
    08-2006
    Đến từ
    Ha Noi, Vietnam
    Bài gửi
    538
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    3
    Được cảm ơn 9 lần do gửi 5 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    WoWwww bạn Charlotte lập topic này kì công ghê
    Ôi để mà nhớ hết được các thuật ngữ này khó nhờ, nhưng chắc những người học chuyên nghiệp thì đều phải nhớ hết
    Mà có phải bạn Charlotte học ở nước ngoài đúng ko?


    There is a way to be good again.....

  13. #12
    bút nhóm nhaccodien.info Charlotte Nguyen's Avatar
    Nhập quốc tịch
    11-2008
    Bài gửi
    454
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    2
    Được cảm ơn 12 lần do gửi 9 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    H & I


    H: note Si (B) - một số sách dùng hệ thống chữ cái tiếng Đức nên ta thấy H đại diện cho Si thay vì B

    Hervortretend: nổi trội

    Homophony: Đơn điệu




    Imperioso: Cấp bách, khẩn thiết (như từ "Imperious" trong tiếng Anh)

    Impetuoso: Bốc, hăng, dữ dội (như từ "Impetuous" trong tiếng Anh)


    Imponente: một cách kiêu kỳ

    Improvisando: với sự ứng tấu (như từ "Improvision" trong tiếng Anh)

    Improvisato: được ứng tấu, cứ như thể được ứng tấu

    In altissimo: cao nhất (VD: hát, đàn ở quãng tám cao nhất), bằng ký hiệu này hạn chế việc viết quá nhiều dòng kẻ phụ.

    Incalzando: càng ngày càng nhanh dần to dần lên

    Insistendo: khăng khăng, ko vội vàng (như từ "Insistent" trong tiếng Anh)

    In modo di: theo phong cách của


    Inquieto: không ngưng nghỉ, bứt rứt

    Intimo: một cách âu yếm tình cảm (như từ "Intimate" trong tiếng Anh)

    Intro: đoạn giới thiệu (abbr. của Introduction)

    Irato: một cách giận dữ




    {To be continued}

    Collected, Translated, Compiled
    by Charlotte Nguyen - nhaccodien.info/forum
    Facebook.com/hanh.nguyen.brillante

  14. #13
    bút nhóm nhaccodien.info Charlotte Nguyen's Avatar
    Nhập quốc tịch
    11-2008
    Bài gửi
    454
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    2
    Được cảm ơn 12 lần do gửi 9 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    Trích Nguyên văn ZIN đã viết Xem bài gửi
    WoWwww bạn Charlotte lập topic này kì công ghê
    Ôi để mà nhớ hết được các thuật ngữ này khó nhờ, nhưng chắc những người học chuyên nghiệp thì đều phải nhớ hết
    Mà có phải bạn Charlotte học ở nước ngoài đúng ko?
    Mình thu thập tài liệu trên mạng cộng với chút vốn hiểu biết kém cỏi để giúp mọi ng thôi mà
    Mình ở HN I, học trg làng giữa thủ đô hè hè, chỉ là tiếng Anh cũng tàm tạm nên cả gan mang ra múa vài đường gà mờ thôi ^^. Mong mọi ng thấy topic này hợp lý và hữu ích .

    Còn 8 bài nữa là mình chả còn gì để làm rồi
    Facebook.com/hanh.nguyen.brillante

  15. #14
    Moderator Bagiai_Bach's Avatar
    Nhập quốc tịch
    04-2007
    Bài gửi
    383
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    17
    Được cảm ơn 93 lần do gửi 49 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    mọi người giúp cho từ: "loco" với
    The Aim and final Reason of all music shall be none else but the Glory of God - J. S. BACH
    www.hocghita.vn

  16. #15
    Super Moderator super_vịt's Avatar
    Nhập quốc tịch
    12-2006
    Đến từ
    Hà Nội
    Bài gửi
    665
    Cảm ơn vì bài gửi có ích
    75
    Được cảm ơn 91 lần do gửi 59 bài có ích

    Default Re: Tổng hợp thuật ngữ Âm nhạc cổ điển {Chờ bổ sung, xây dựng}

    Trích Nguyên văn Bagiai_Bach đã viết Xem bài gửi
    mọi người giúp cho từ: "loco" với
    "Loco" là quay lại quãng âm gốc, có thể chơi cao hơn 1 quãng tám
    thời buổi này, cái gọi là nghệ thuật nhiều khi chả khác cái túi rác, còn cái túi rác có khi ngắm kỹ lại thấy...nghệ thuật

Thông tin chủ đề

Users Browsing this Thread

Hiện tại có 1 người đang xem chủ đề này (0 thần dân chính quốc và 1 du khách)

Các thần dân đã xem chủ đề này: 84

Bookmarks

Quyền hạn của bạn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •